CHO NĂM QUÝ TỊ: BẢNG TỔ HỢP VỀ “HẠN” VÀ “SAO” CỦA TỪNG TUỔI

BẢNG TỔ HỢP VỀ “HẠN” VÀ “SAO”

CỦA TỪNG TUÔI TRONG NĂM QUÝ TỊ (2013)

NĂM SINH

TUI m năm 2013

KIM LÂU

TAM TAI

 hn Hoang c, Đa Sát, Th T

SAO CỬU DIỆU

NAM

NỮ

Ất hợi 1935 79t Tam Tai

KẾ ĐÔ

THÁI DƯƠNG

Bính tý 1936 78t Kim lâu tử Địa sát

VÂN HỚN

LA HẦU

Đinh sửu1937 77t

THÁI DƯƠNG

THỔ TÚ

Mậu dần1938 76t

THÁI BẠCH

THÁI ÂM

Kỷ mão 1939 75t KL phu Tam Tai Hoang ốc

THỦY DIỆU

MỘC ĐỨC

Canh thin1940 74t Thọ tử

THỔ TÚ

VÂN HỚN

Tân tị 1941 73t KL thân

LA HẦU

KẾ ĐÔ

Nhâm ngọ1942 72t Địa sát

MỘC ĐỨC

THỦY DIỆU

Quý mùi1943 71t KL súc Tam Tai

THÁI ÂM

THÁI BẠCH

Giáp thân1944 70t

KẾ ĐÔ

THÁI DƯƠNG

Ất dậu 1945 69t KL tử Địa sát

VÂN HỚN

LA HẦU

Bính tuất1946 68t

THÁI DƯƠNG

THỔ TÚ

Đinh hợi1947 67t Tam Tai

THÁI BẠCH

THÁI ÂM

Mậu tý 1948 66t KL phu Hoang ốc

THỦY DIỆU

MỘC ĐỨC

Kỷ sửu 1949 65t Thọ tử

THỔ TÚ

VÂN HỚN

Canh dần1950 64t KL thân

LA HẦU

KẾ ĐÔ

Tân mão1951 63t Tam Tai Địa sát

MỘC ĐỨC

THỦY DIỆU

Nhâm thin1952 62t KL súc

THÁI ÂM

THÁI BẠCH

Quý tị 1953 61t

KẾ ĐÔ

THÁI DƯƠNG

Giáp ngọ1954 60t KL tử Hoang ốc

VÂN HỚN

LA HẦU

Ất mùi 1955 59t Tam Tai

THÁI DƯƠNG

THỔ TÚ

Bính thân1956 58t

THÁI BẠCH

THÁI ÂM

Đinh dậu1957 57t KL phu Hoang ốc

THỦY DIỆU

MỘC ĐỨC

Mậu tuất1958 56t Thọ tử

THỔ TÚ

VÂN HỚN

Kỷ hợi 1959 55t KL thân Tam Tai

LA HẦU

KẾ ĐÔ

Canh tý 1960 54t Địa sát

MỘC ĐỨC

THỦY DIỆU

Tân sửu1961 53t KL súc

THÁI ÂM

THÁI BẠCH

Nhâm dần1962 52t

KẾ ĐÔ

THÁI DƯƠNG

Quý mão1963 51t KL tử Tam Tai Hoang ốc

VÂN HỚN

LA HẦU

Giáp thìn1964 50t Thọ tử

THÁI DƯƠNG

THỔ TÚ

Ất tị 1965 49t

THÁI BẠCH

THÁI ÂM

Bính ngọ1966 48t KL phu Hoang ốc

THỦY DIỆU

MỘC ĐỨC

Đinh mùi1967 47t Tam Tai Thọ tử

THỔ TÚ

VÂN HỚN

Mậu thân1968 46t KL thân

LA HẦU

KẾ ĐÔ

Kỷ dậu 1969 45t Địa sát

MỘC ĐỨC

THỦY DIỆU

Canh tuất 1970 44t KL súc

THÁI ÂM

THÁI BẠCH

Tân hợi 1971 43t Tam Tai

KẾ ĐÔ

THÁI DƯƠNG

Nhâm tý 1972 42t KL tử Hoang ốc

VÂN HỚN

LA HẦU

Quý sửu 1973 41t Thọ tử

THÁI DƯƠNG

THỔ TÚ

Giáp dần 1974 40t

THÁI BẠCH

THÁI ÂM

Ất mão 1975 39t KL phu Tam Tai Hoang ốc

THỦY DIỆU

MỘC ĐỨC

Bính thìn 1976 38t Thọ tử

THỔ TÚ

VÂN HỚN

Đinh tị 1977 37t KL thân

LA HẦU

KẾ ĐÔ

Mậu ngọ 1978 36t Địa sát

MỘC ĐỨC

THỦY DIỆU

Kỷ mùi 1979 35t KL súc Tam Tai

THÁI ÂM

THÁI BẠCH

Canh thân 1980 34t

KẾ ĐÔ

THÁI DƯƠNG

Tân dậu 1981 33t KL tử Hoang ốc

VÂN HỚN

LA HẦU

Nhâm tuất 1982 32t Thọ tử

THÁI DƯƠNG

THỔ TÚ

Quý hợi 1983 31t Tam Tai

THÁI BẠCH

THÁI ÂM

Giáp tý 1984 30t KL phu Địa sát

THỦY DIỆU

MỘC ĐỨC

Ất sửu 1985 29t Thọ tử

THỔ TÚ

VÂN HỚN

Bính dần 1986 28t KL thân

LA HẦU

KẾ ĐÔ

Đinh mão 1987 27t Tam Tai Địa sát

MỘC ĐỨC

THỦY DIỆU

Mậu thìn 1988 26t KL súc

THÁI ÂM

THÁI BẠCH

Kỷ tị 1989 25t

KẾ ĐÔ

THÁI DƯƠNG

Canh ngọ 1990 24t KL tử Hoang ốc

VÂN HỚN

LA HẦU

Tân mùi 1991 23t Tam Tai Thọ tử

THÁI DƯƠNG

THỔ TÚ

Nhâm thân 1992 22t

THÁI BẠCH

THÁI ÂM

Quý dậu 1993 21t KL phu Địa sát

THỦY DIỆU

MỘC ĐỨC

Giáp tuất 1994 20t

THỔ TÚ

VÂN HỚN

Ất hợi 1995 19t KL thân Tam Tai

LA HẦU

KẾ ĐÔ

Bính tý 1996 18t Địa sát

MỘC ĐỨC

THỦY DIỆU

Đinh sửu 1997 17t KL súc

THÁI ÂM

THÁI BẠCH

Mậu dần 1998 16t

KẾ ĐÔ

THÁI DƯƠNG

Kỷ mão 1999 15t- KL Tam Tai Hoang ốc

VÂN HỚN

LA HẦU

Canh thin 2000 14t Thọ tử

THÁI DƯƠNG

THỔ TÚ

Tính chất sao Cửu Diệu như sau:

1- La Hầu: khẩu thiệt tinh, chủ về ăn nói thị phi, hay liên quan đến công quyền, nhiều chuyện phiền muộn, bệnh tật về tai mắt, máu huyết. Nam rất kỵ, nữ cũng bi ai chẳng kém. Kỵ tháng giêng, tháng bảy.

2- Kế Đô: hung tinh, kỵ tháng ba và tháng chín nhất là nữ giới. Chủ về ám muội, thị phi, đau khổ, hao tài tốn của, họa vô đơn chí; trong gia đình có việc mờ ám, đi làm ăn xa lại có tài lộc mang về.

3- Thái Dương: Thái dương tinh (măt trời) tốt vào tháng sáu, tháng mười, nhưng không hợp nữ giới. Chủ về an khang thịnh vượng, nam giới gặp nhiều tin vui, tài lộc còn nữ giới lại thường gặp tai ách.

4- Thái Âm: Chủ dương tinh (mặt trăng), tốt cho cả nam lẫn nữ vào tháng chín nhưng kỵ tháng mười. Nữ có bệnh tật, không nên sinh đẻ̉ e có nguy hiểm. Chủ về danh lợi, hỉ sự.

5- Mộc Đức (Mộc tinh): Triều ngươn tinh, chủ về hôn sự, nữ giới đề phòng tật bệnh phát sinh nhất là máu huyết, nam giới coi chừng bệnh về mắt. Tốt vào tháng mười và tháng chạp.

6- Vân Hớn (Hỏa tinh): Tai tinh, chủ về tật ách, xấu vào tháng hai và tháng tám. Nam gặp tai hình, phòng thương tật, bị kiện thưa bất lợi; nữ không tốt về thai sản.

7- Thổ Tú (Thổ tinh): Ách Tinh, chủ về tiểu nhân, xuất hành đi xa không lợi, có kẻ ném đá giấu tay sinh ra thưa kiện, gia đạo không yên, chăn nuôi thua lỗ. Xấu tháng tư, tháng tám.

8- Thái Bạch (Kim tinh): Triều dương tinh, sao này xấu cần giữ gìn trong công việc kinh doanh, có tiểu nhân quấy phá, hao tán tiền của, đề phòng quan sự. Xấu vào tháng năm và kỵ màu trắng quanh năm.

9- Thủy Diệu (Thủy tinh): Phước lộc tinh, tốt nhưng cũng kỵ tháng tư và tháng tám. Chủ về tài lộc hỉ. Không nên đi sông biển, giữ gìn lời nói (nhất là nữ giới) nếu không sẽ có tranh cãi, lời tiếng thị phi đàm tiếu.

Advertisements

Trả lời

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Đăng xuất / Thay đổi )

Connecting to %s

%d bloggers like this: