HÔN NHÂN MỘT SỐ ĐIỀU CẦN QUAN TÂM VỀ TUỔI VÀ NGÀY CƯỚI HỎI

HÔN NHÂN

MỘT SỐ ĐIỀU CẦN QUAN TÂM VỀ TUỔI VÀ NGÀY CƯỚI HỎI

  

A/ TUỔI NỮ KỴ LẤY CHỒNG VÀO CÁC NĂM:

_Tuổi Tý kỵ năm Mẹo

_ Tuổi Sửu kỵ năm Dần

_ Tuổi Dần kỵ năm Sửu.

_Tuổi Mẹo kỵ năm Tý

_ Tuổi Thìn kỵ năm Hợi

_ Tuổi Tị kỵ năm Tuất.

_Tuổi Ngọ kỵ năm Dậu

_ Tuổi Mùi kỵ năm Thân

_ Tuổi Thân kỵ năm Mùi.

_Tuổi Dậu kỵ năm Ngọ

_ Tuổi Tuất kỵ năm Tị

_ Tuổi Hợi kỵ năm Thìn.

B/ TUỔI NAM KỴ CƯỚI VỢ VÀO CÁC NĂM:

_Tuổi Tý kỵ năm Mùi

_ Tuổi Sửu kỵ năm Thân

_ Tuổi Dần kỵ năm Dậu.

_Tuổi Mẹo kỵ năm Tuất

_ Tuổi Thìn kỵ năm Hợi

_ Tuổi Tị kỵ năm Tý.

_Tuổi Ngọ kỵ năm Sửu

_ Tuổi Mùi kỵ năm Dần

_ Tuổi Thân kỵ năm Mẹo.

_Tuổi Dậu kỵ năm Thìn

_ Tuổi Tuất kỵ năm Tị

_ Tuổi Hợi kỵ năm Ngọ.

C/ CHỌN NGÀY TỐT CHO VIỆC TỔ CHỨC CƯỚI HỎI:

1/ Ngày “bất tương” rất tốt cho việc cưới hỏi:

Ngày Bất Tương chiếu theo Tiết Khí như sau :

Lập Xuân và Vũ Thủy : ngày Bính Dần , Đinh Mẹo , Bính Tý , Kỷ Mẹo , Mậu Tý , Canh Dần , Tân Mẹo.

Kinh Trập và Xuân Phân : ngày Ất Sửu , Bính Tý , Đinh Sửu , Bính Tuất , Mậu Tý , Kỷ Sửu , Mậu Tuất ,

Canh Tý , Canh Tuất.

Thanh Minh và Cốc Vũ : ngày Ất Sửu , Đinh Sửu , Ất Dậu , Kỷ Sửu , Đinh Dậu , Kỷ Dậu.

Lập Hạ và Tiểu Mãn : ngày Giáp Tý , Giáp Tuất , Bính Tý , Giáp Thân , Ất Dậu , Bính Tuất , Mậu Tý ,

Bính thân , Đinh dậu , Mậu Tuất.

Mang Chủng và Hạ Chí : ngày Quý Dậu , Giáp Tuất , Quý Mùi , Giáp Thân , Ất Dậu , Bính Tuất , Ất Mùi ,

Bính Thân ,Mậu Tuất , Kỷ mùi.

Tiểu Thử và Đại thử : ngày Nhâm thân , Quý Dậu , Giáp Tuất , Nhâm Ngọ , Quý Mùi , Giáp Thân ,

Ất Dậu , Giáp Ngọ , Ất Mùi , Mậu Tuất , Kỷ Mùi , Nhâm Tuất.

Lập Thu và Xử Thử : ngày Kỷ Tị , Nhâm Thân , Quý Dậu , Nhâm Ngọ , Quý Mùi , Giáp Thân ,

Ất Dậu , Quý Tị , Giáp Ngọ , Ất Mùi , Ất Tị , Mậu Ngọ , kỷ Mùi.

Bạch Lộ và Thu Phân : ngày Mậu Thìn , Kỷ Tị , Tân Mùi , Tân Tị , Nhâm Ngọ , Quý Mùi , Giáp thân ,

Nhâm Thìn , Quý Tị , Giáp Ngọ , Giáp Thìn , Mậu Ngọ.

Hàn Lộ và Sương giáng : ngày Kỷ Tị , Canh Ngọ , Tân Mùi , Tân Tị , Nhâm Ngọ , Quý Mùi , Quý Tị ,

Quý Mẹo , Mậu Ngọ , Kỷ Mùi.

Lập Đông và Tiểu Tuyết : ngày Mậu Thìn , Canh Ngọ , Mậu Dần , Kỷ Mẹo , Canh Thìn , Nhâm Ngọ ,

Canh Dần , Tân Mẹo , Nhâm Thìn , Nhâm Dần ,Quý Mẹo , Mậu Ngọ .

Đại Tuyết và Đông Chí : ngày Đinh Mẹo , Mậu Thìn , Kỷ Tị , Đinh Sửu , Kỷ Mẹo , Canh Thìn , Tân Tị ,

Nhâm Thìn , Tân Sửu , Đinh Tị

Tiểu Hàn và Đại Hàn : ngày Bính Dần , Đinh Mẹo , Mậu Thìn , Đinh Sửu , Mậu Dần , Kỷ Mẹo , Canh Thìn ,

Canh Dần , Tân Mẹo , Tân Sửu , Bính Thìn.

2/ Ngày có nhiều “Cát tinh” như Thiên hỉ, Thiên đức – Nguyệt đức, Tam hợp, Ngũ hợp, Lục hợp

3/ Ngày Trực bình, Trực định, Trực thành và Trực thu

D/ TRÁNH (KIÊNG KỊ) CÁC NGÀY SAU, KHÔNG NÊN CƯỚI HỎI:

1/ Ngày Tam nương, Sát chủ và Nguyệt kị.

2/ Ngày có cát Sao hung sau: Trùng tang, Phục tang, Thiên tặc, Địa tặc, Nguyệt phá, Nguyệt sát, Nguyệt hỏa, Nguyệt yểm, Vãng vong, Sát thê.

3/ Ngày Trực kiến, Trực phá, Trực nguy.

4/ Ngày có Can Chi “Thiên khắc, Địa xung” với Tuổi

 

 BÀI CÙNG CHUYÊN MỤC:  VẤN ĐỀ LỰA CHỌN TUỔI TRONG HÔN NHÂN

Advertisements

Trả lời

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Đăng xuất / Thay đổi )

Connecting to %s

%d bloggers like this: